東扶西倒
đông phù tây đảo
Hán Việt: đông phù tây đảo · Pinyin: dōng fú xī dǎo
Tổng quan
đỡ đông ngã tây
Nghĩa
Việt
- Cihui đỡ đông ngã tây
- Cihui đỡ đông ngã tây。從這邊扶起,又向那邊倒下。形容難以培養扶植或沒有主見。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 這邊扶起,又倒向那邊。形容難以扶持。也比喻栽培教養的艱難。《朱子語類.卷一二五.老氏引老子書》:「如某此身已衰耗,如破屋相似,東扶西倒,雖欲修養,亦何能有益耶!」宋.楊萬里〈過南蕩〉詩:「笑殺槿籬能耐事,東扶西倒野酴醿。」
Eng
- Cihui 東扶西倒 ōngfú-xīdǎo v.p. 1. It is difficult to restore/revive (of ruined crops/etc.) 2. It is difficult to make sb. a useful person.