東抄西襲

dōng chāo xī xí đông sao tây tập

Hán Việt: đông sao tây tập · Pinyin: dōng chāo xī xí

Tổng quan

chắp đông vá tây: cóp đông nhặt tây/chắp vá

Cấu tạo: (đông) + (sao) + 西 (tây) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắp đông vá tây: cóp đông nhặt tây/chắp vá
  • Cihui chắp đông vá tây; cóp đông nhặt tây; chắp vá。這裡抄一點,那裡摘一些。指拼湊剽竊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多方抄錄他人的作品以為己有。《文明小史》第三四回:「毓生又會想法,把人家譯就的西文書籍,東抄西襲,作為自己譯的東文稿子。」

Eng

  • Cihui 東抄西襲 ōngchāoxīxí f.e. plagiarize from various sources