東拼西湊

dōng pīn xī còu đông bính tây thấu

Hán Việt: đông bính tây thấu · Pinyin: dōng pīn xī còu

Tổng quan

(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn | kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau

Cấu tạo: (đông) + (bính) + 西 (tây) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn | kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把零零星星的東西湊在一起。比喻到處張羅。《紅樓夢》第八回:「為兒子的終身大事,說不得東拼西湊的,恭恭敬敬封了二十四兩贄見禮,親身帶了秦鐘,來代儒家拜見了。」《官場現形記》第二八回:「當他在半路上,早已東拼西湊,湊得三千銀子,專為監中打點之用。」也作「東補西湊」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to assemble from bits and pieces; to combine items from disparate sources
  • Cihui 東拼西湊 ōngpīn-xīcòu v.p. scrape together