東挨西撞

dōng āi xī zhuàng đông ai tây chàng

Hán Việt: đông ai tây chàng · Pinyin: dōng āi xī zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (ai) + 西 (tây) + (chàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容四處尋找機會,碰碰運氣。《初刻拍案驚奇》卷一:「終日間靠著些東塗西抹,東挨西撞,也濟不得甚事。」