東挪西湊

dōng nuó xī còu đông na tây thấu

Hán Việt: đông na tây thấu · Pinyin: dōng nuó xī còu

Tổng quan

vay mượn khắp nơi

Cấu tạo: (đông) + (na) + 西 (tây) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vay mượn khắp nơi
  • Cihui vay mượn khắp nơi。指向多處挪借款項。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處向人借貸,籌集款項。《初刻拍案驚奇》卷一三:「過了兩月,又近吉日,卻又欠迎親之費。六老只得東挪西湊,尋了幾件衣飾之類,往典鋪中解了幾十兩銀子,卻也不勾使用。」也作「東挪西借」。