東掩西遮
đông yểm tây già
Hán Việt: đông yểm tây già · Pinyin: dōng yǎn xī zhē
Tổng quan
che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用各種方法加以掩飾遮瞞。元.曾瑞《留鞋記》第三折:「我恰待東掩西遮,他早則生嗔發怒。」也作「東遮西掩」。 2.藉各種理由來推托。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「別件事或者有些東扯西拽、東掩西遮、東三西四,不容易說話,這做媒乃是冰人撮合,一天好事。」
Eng
- CC-CEDICT to cover up the truth on all sides (idiom)
- Cihui 東掩西遮 ōngyǎnxīzhē f.e. constantly cover up