東揚西蕩

dōng yáng xī dàng đông dương tây đãng

Hán Việt: đông dương tây đãng · Pinyin: dōng yáng xī dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (dương) + 西 (tây) + (đãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處飄泊不定。比喻生活不安定。《野叟曝言》第四一回:「姐姐若能見憐,怎樣著落妹子死後魂靈,不至東揚西蕩。」也作「東飄西蕩」。