東施效顰

dōng shī xiào pín đông thi hiệu tần

Hán Việt: đông thi hiệu tần · Pinyin: dōng shī xiào pín

Tổng quan

nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc bắt chước bừa; học đòi một cách vụng về; cóc đi guốc, khỉ đeo hoa (Dựa theo tích: Nàng Tây Thi xinh đẹp mỗi lần nhăn mặt vì cơn bệnh bẩm sinh giày vò, lại càng xinh đẹp hơn. Nàng Đông Thi xấu xí thấy thế, cũng bắt chước làm điệu bộ nhăn mặt nhưTây Thi, không ngờ…

Cấu tạo: (đông) + (thi) + (hiệu) + (tần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc bắt chước bừa; học đòi một cách vụng về; cóc đi guốc, khỉ đeo hoa (Dựa theo tích: Nàng Tây Thi xinh đẹp mỗi lần nhăn mặt vì cơn bệnh bẩm sinh g…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋越國美女西施因患心病而捧心皺眉,同里醜女東施看見覺得十分美麗,於是摹仿西施捧心皺眉,然卻更見其醜,結果同里的人紛紛走避或閉門不出。典出《莊子.天運》。後比喻不衡量本身的條件,而盲目胡亂的模仿他人,以致收到反效果。《紅樓夢》第三○回:「寶玉心中想道:『難道這也是個痴丫頭,又像顰兒來葬花不成?』因又自歎道:『若真也葬花,可謂東施效顰,不但不為新奇,且更可厭了!』」也作「東家效顰」、「醜女效顰」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. Dong Shi imitates Xi Shi's frown (idiom)|fig. to mimick sb's idiosyncrasies but make a fool of oneself
  • Cihui lit. Dong Shi imitates Xi Shi's frown (idiom)/fig. to mimick sb's idiosyncrasies but make a fool of oneself