東條英機

dōng tiáo yīng jī đông điều anh ki

Hán Việt: đông điều anh ki · Pinyin: dōng tiáo yīng jī

Tổng quan

Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị xử tử vì tội phạm chiến tranh năm 1948

Cấu tạo: (đông) + (điều) + (anh) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị xử tử vì tội phạm chiến tranh năm 1948

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本首相。出身于军阀家庭。曾任关东军参谋长。卢沟桥事变发生后,率日军侵占华北地区。1941年出任首相,兼陆相、内相,独揽军政大权。同年升为陆军大将,12月发动太平洋战争。日本投降后,自杀未遂◇被定为甲级战犯,处以绞刑。

Eng

  • CC-CEDICT Tojo Hideki (1884-1948), Japanese military leader hanged as war criminal in 1948
  • Cihui Tojo Hideki (1884-1948), Japanese military leader hanged as war criminal in 1948