東歪西倒

dōng wāi xī dǎo đông oai tây đảo

Hán Việt: đông oai tây đảo · Pinyin: dōng wāi xī dǎo

Tổng quan

tình trạng say lảo đảo, sự nghiêng ngả, sự chệnh choạng

Cấu tạo: (đông) + (oai) + 西 (tây) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng say lảo đảo, sự nghiêng ngả, sự chệnh choạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搖晃欲倒的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第三九回:「日暮挑燈閒徙倚,郎不歸來留戀誰家裡?及至歸來沉醉矣,東歪西倒扶難起。」也作「東倒西歪」、「西歪東倒」。