東洋大海

dōng yáng dà hǎi đông dương đại hải

Hán Việt: đông dương đại hải · Pinyin: dōng yáng dà hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (dương) + (đại) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指東方的大海。《平妖傳》第二九回:「他投東洋大海中去,那裡去尋?」《初刻拍案驚奇》卷一一:「如今為官做吏的人,貪愛的是錢財,奉承的是富貴,把那『正直公平』四字,拋卻東洋大海。」