東海撈針

dōng hǎi lāo zhēn đông hải lao châm

Hán Việt: đông hải lao châm · Pinyin: dōng hǎi lāo zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (hải) + (lao) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻東西很難找到或事情難以做到。明.朱權《荊釵記》第三四齣:「此生休想同衾枕,要相逢除非是東海撈針。」也作「大海撈針」。