东海捞针

dōng hǎi lāo zhēn đông hải lao châm

Hán Việt: đông hải lao châm · Pinyin: dōng hǎi lāo zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (hải) + (lao) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「海底撈針」。見「海底撈針」條。01.《群音類選.官腔類.卷八.四德記.待主償金》:「你真有幸,遇大德。若是僥倖貪夫,一似東海撈鍼,怎得?」<a name="水底撈針"> </a>