東湧西沒

đông dũng tây một

Hán Việt: đông dũng tây một

Tổng quan

ĐÔNG DŨNG TÂY MỘT Đông nổi Tây chìm. Chỉ cho việc nghêu ngao khắp chốn, thông suốt vô ngại của thiền gia sau khi ngộ đạo. Tiết Phù Dung Đạo Giai Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 東涌西沒、卷舒自在。 Nghêu ngao khắp chốn, thong dong tự tại.

Cấu tạo: (đông) + (dũng) + 西 (tây) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÔNG DŨNG TÂY MỘT Đông nổi Tây chìm. Chỉ cho việc nghêu ngao khắp chốn, thông suốt vô ngại của thiền gia sau khi ngộ đạo. Tiết Phù Dung Đạo Giai Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 東涌西沒、卷舒自在。 Nghêu ngao khắp chốn, thong dong tự tại.