東碰西撞

dōng pèng xī zhuàng đông bính tây chàng

Hán Việt: đông bính tây chàng · Pinyin: dōng pèng xī zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (bính) + 西 (tây) + (chàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處瞎碰亂闖。如:「他東碰西撞,東找西找了大半天,仍找不到出路。」也作「東走西撞」。

Eng

  • Cihui barge about