東窗事犯

dōng chuāng shì fàn đông song sự phạm

Hán Việt: đông song sự phạm · Pinyin: dōng chuāng shì fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (song) + (sự) + (phạm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「東窗事發」。見「東窗事發」條。01.元.孔文卿《東窗事犯》第二折:「吾乃地藏神,化為呆行者,在靈隱寺中,泄漏秦太師東窗事犯。」02.明.郎瑛《七修類稿.卷二三.辯證類五.東窗事犯》:「宋押衙何立,秦太師差往東南第一峰勾幹。恍惚人引至陰司,見秦對岳事,令歸告夫人東窗事犯矣。」