東窗事發
đông song sự phát
Hán Việt: đông song sự phát · Pinyin: dōng chuāng shì fā
Tổng quan
(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ) | bị phơi bày
Nghĩa
Việt
- Cihui (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ) | bị phơi bày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳說秦檜與妻王氏在東窗下密謀陷害岳飛。秦檜死後受譴責,於冥司托人告訴王氏說,東窗下的密謀已經暴露了。見明.田汝成《西湖遊覽志餘.卷四.佞倖盤荒》。後以此比喻陰謀敗露,將被懲治。《警世通言.卷二○.計押番金鰻產禍》:「我早間見那做娘的打慶奴,晚間押番歸卻,打發我出門。莫是『東窗事發』?若是這事走漏,須教我吃官司,如何計結?」也作「東窗事犯」。
Eng
- CC-CEDICT (of a plot etc) to be exposed (idiom)|to come to light
- Cihui 東窗事發 ōngchuāngshìfā id. come to the light (of a plot/secret/etc.)