東蕩西除

dōng dàng xī chú đông đãng tây trừ

Hán Việt: đông đãng tây trừ · Pinyin: dōng dàng xī chú

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (đãng) + 西 (tây) + (trừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出兵平定各地禍亂。《三國演義》第一一九回:「昔日魏武祖皇帝,東蕩西除,南征北討,非容易得此天下。」元.無名氏《賺蒯通》第一折:「佐高皇南征北討,隨諸將東蕩西除。」