東討西征

dōng tǎo xī zhēng đông thảo tây chinh

Hán Việt: đông thảo tây chinh · Pinyin: dōng tǎo xī zhēng

Tổng quan

chinh chiến tứ phương (thành ngữ) | đánh nhau từ bốn phía

Cấu tạo: (đông) + (thảo) + 西 (tây) + (chinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chinh chiến tứ phương (thành ngữ) | đánh nhau từ bốn phía

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處出戰征伐。唐.楊烱〈唐右將軍魏哲神道碑〉:「由是南馳北走,東討西征,運之無旁,按之無下。」也作「東討西伐」、「東征西討」。

Eng

  • CC-CEDICT war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
  • Cihui war on all sides (idiom); fighting from all four quarters