東走西撞

dōng zǒu xī zhuàng đông tẩu tây chàng

Hán Việt: đông tẩu tây chàng · Pinyin: dōng zǒu xī zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (tẩu) + 西 (tây) + (chàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處瞎碰亂闖,製造事端。《四遊記.南遊記.第一四回》:「三聖曰:『聞你不是好人,東走西撞,無事不為。今來我東岳廟則甚?』」也作「東碰西撞」。