東躲西藏
đông đóa tây tàng
Hán Việt: đông đóa tây tàng · Pinyin: dōng duǒ xī cáng
Tổng quan
trốn đông trốn tây: trốn đông núp tây
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn đông trốn tây: trốn đông núp tây
- Cihui trốn đông núp tây。形容往各處躲藏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四處躲避藏匿。《孤本元明雜劇.伐晉興齊.第四折》:「殺的他軍兵膽碎魂先喪,一個個哭啼啼東躲西藏,鎗刀劍戟都撇漾。」《西遊記》第三回:「諕得那牛頭鬼東躲西藏,馬面鬼南奔北跑。」也作「東藏西躲」。
Eng
- Cihui 東躲西藏 ōngduǒxīcáng f.e. hide oneself from place to place