東躲西跑

dōng duǒ xī pǎo đông đóa tây bào

Hán Việt: đông đóa tây bào · Pinyin: dōng duǒ xī pǎo

Tổng quan

cực kỳ sợ hãi

Cấu tạo: (đông) + (đóa) + 西 (tây) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ sợ hãi
  • Cihui cực kỳ sợ hãi。西處逃散,分頭躲藏。形容極為驚慌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處逃跑、躲避。形容害怕至極,避之唯恐不及。《隋唐演義》第五回:「前時這干強徒,倚著人多,把一個唐公與這些家逼來逼去,甚是威風。這番遇了秦叔寶,裡外夾攻,殺得東躲西跑,南奔北竄。」也作「東躲西逃」。

Eng

  • Cihui 東躲西跑 ōngduǒxīpǎo f.e. flee in terror