東道主人

dōng dào zhǔ rén đông đạo chủ nhân

Hán Việt: đông đạo chủ nhân · Pinyin: dōng dào zhǔ rén

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (đạo) + (chủ) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「東道主」。見「東道主」條。01.《陳書.卷三一.魯廣達列傳》:「王僧辯之討侯景也,廣達出境候接,資奉軍儲,僧辯謂沈炯曰:『魯晉州亦是王師東道主人。』仍率眾隨僧辯。」02.《紅樓夢》第三七回:「我雖不能做詩,這些詩人竟不厭俗客,我作個東道主人,我自然也清雅起來了。」<a name="做東道"> </a>