東遮西掩

dōng zhē xī yǎn đông già tây yểm

Hán Việt: đông già tây yểm · Pinyin: dōng zhē xī yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (già) + 西 (tây) + (yểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用各種方法加以掩飾遮瞞。明.高濂《玉簪記》第二二齣:「兩下青春佳麗,意氣相投,每每月下星前,事事東遮西掩。」也作「東掩西遮」。