東遷西徙
đông thiên tây tỉ
Hán Việt: đông thiên tây tỉ · Pinyin: dōng qiān xī xǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四處遷移,漂泊不定。《明史.卷三三○.西域傳二.沙州衛傳》:「但當循分守職,保境睦鄰,自無外患。何必東遷西徙,徙取勞瘁。」也作「東徙西遷」。
Eng
- Cihui 東遷西徙 ōngqiān-xīxǐ v.p. drift about