東鄰西舍

dōng lín xī shè đông lân tây xá

Hán Việt: đông lân tây xá · Pinyin: dōng lín xī shè

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (lân) + 西 (tây) + (xá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 住處周圍的鄰居。《平妖傳》第七回:「只怕東鄰西舍傳說開去,鬧動了官府,把小事弄成大事。」《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「那些東鄰西舍聽得哭聲,都來觀看。」

Eng

  • Cihui 東鄰西舍 ōnglín-xīshè n. neighbors