東量西折
đông lượng tây chiết
Hán Việt: đông lượng tây chiết · Pinyin: dōng liáng xī zhé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品在量入量出時,數量難免會有所損耗。明.高明《琵琶記》第一七齣:「相公,小人招不得,自古道東量西折,難教小人賠償。」
Hán Việt: đông lượng tây chiết · Pinyin: dōng liáng xī zhé