東風射馬耳

dōng fēng shè mǎ ěr đông phong xạ mã nhĩ

Hán Việt: đông phong xạ mã nhĩ · Pinyin: dōng fēng shè mǎ ěr

Tổng quan

nước đổ lá khoai: gió thoảng ngoài tai

Cấu tạo: (đông) + (phong) + (xạ) + (mã) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đổ lá khoai; gió thoảng ngoài tai。東風吹過馬耳邊,瞬間即逝。比喻把別人的適當耳邊風
  • Cihui nước đổ lá khoai: gió thoảng ngoài tai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東風吹過馬耳邊,瞬間消逝。比喻充耳不聞、無動於衷。唐.李白〈答王十二寒夜獨酌有懷〉詩:「世人聞此皆掉頭,有如東風射馬耳。」也作「東風吹馬耳」。