東鱗西爪

dōng lín xī zhǎo đông lân tây trảo

Hán Việt: đông lân tây trảo · Pinyin: dōng lín xī zhǎo

Tổng quan

nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây | đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)

Cấu tạo: (đông) + (lân) + 西 (tây) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây | đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畫龍時,龍在雲中為雲所蔽,東露一鱗,西現一爪,不見全貌。比喻事物零碎、不完整。如:「這位記者單就事件的東鱗西爪加以報導,不可盡信。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a dragon's scale from the east and a dragon's claw from the west|odds and ends (idiom)
  • Cihui 東鱗西爪 ōnglínxīzhǎo id. fragments; odds and ends