杳無人煙

yǎo wú rén yān yểu vô nhân yên

Hán Việt: yểu vô nhân yên · Pinyin: yǎo wú rén yān

Tổng quan

tối tăm và không có người ở (thành ngữ) | hẻo lánh và hoang vắng | không một bóng người

Cấu tạo: (yểu) + (vô) + (nhân) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối tăm và không có người ở (thành ngữ) | hẻo lánh và hoang vắng | không một bóng người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僻远无人居住。形容荒凉,偏僻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓僻远无人居住。形容荒凉,偏僻。

Eng

  • CC-CEDICT see 杳無人跡|杳无人迹[yao3 wu2 ren2 ji4]
  • Cihui 杳無人煙 ǎowúrényān f.e. remote and desolate