杳無人跡

yǎo wú rén jì yểu vô nhân tích

Hán Việt: yểu vô nhân tích · Pinyin: yǎo wú rén jì

Tổng quan

không dấu vết của con người | không có người | hoang vắng

Cấu tạo: (yểu) + (vô) + (nhân) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không dấu vết của con người | không có người | hoang vắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杳:不见踪影;迹:脚印。连一个人的脚印也看不到。形容地方非常荒凉、偏僻,从来没有人去过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"杳无人迹"。
  • Tân Hoa Tự Điển 杳不见踪影;迹脚印。连一个人的脚印也看不到。形容地方非常荒凉、偏僻,从来没有人去过。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) without trace of human presence; uninhabited; deserted
  • Cihui 杳無人跡 ǎowúrénjì f.e. All was quiet with no one about.