杳無人煙

yǎo wú rén yān yểu vô nhân yên

Hán Việt: yểu vô nhân yên · Pinyin: yǎo wú rén yān

Tổng quan

tối tăm và không có người ở (thành ngữ) | hẻo lánh và hoang vắng | không một bóng người

Cấu tạo: (yểu) + (vô) + (nhân) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối tăm và không có người ở (thành ngữ) | hẻo lánh và hoang vắng | không một bóng người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒涼無人居住。《西遊記》第六四回:「師兄差疑了,似這杳無人煙之處,又無個怪獸妖禽,怕他怎的?」

Eng

  • CC-CEDICT see 杳無人跡|杳无人迹[yao3 wu2 ren2 ji4]
  • Cihui 杳無人煙 ǎowúrényān f.e. remote and desolate