杳無人跡

yǎo wú rén jì yểu vô nhân tích

Hán Việt: yểu vô nhân tích · Pinyin: yǎo wú rén jì

Tổng quan

không dấu vết của con người | không có người | hoang vắng

Cấu tạo: (yểu) + (vô) + (nhân) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không dấu vết của con người | không có người | hoang vắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無人的蹤跡。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一.灤陽消夏錄一》:「士人回顧,惟萬峰插天,杳無人跡。」《精忠岳傳》第六五回:「岳雷睜開眼一看,卻在平地上,杳無人跡。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) without trace of human presence; uninhabited; deserted
  • Cihui 杳無人跡 ǎowúrénjì f.e. All was quiet with no one about.