杳無信息

yǎo wú xìn xī yểu vô tín tức

Hán Việt: yểu vô tín tức · Pinyin: yǎo wú xìn xī

Tổng quan

Cấu tạo: (yểu) + (vô) + (tín) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有任何音訊、消息。明.湯顯祖《邯鄲記》第一八齣:「一從盧郎征西,杳無信息,不知彼中征戰若何。」《二刻拍案驚奇》卷一四:「自這一去,杳無信息。」也作「杳無音信」。

Eng

  • Cihui 杳無信息 ǎowúxìnxī f.e. there has been no news whatsoever about sb.; has never been heard of since