杳無蹤跡

yǎo wú zōng jī yểu vô tung tích

Hán Việt: yểu vô tung tích · Pinyin: yǎo wú zōng jī

Tổng quan

Cấu tạo: (yểu) + (vô) + (tung) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有絲毫蹤影、痕跡。《水滸傳》第四三回:「李逵叫娘吃水,杳無蹤跡,叫了幾聲不應。」《文明小史》第二二回:「四面搜尋,杳無蹤跡。」也作「杳無蹤影」。

Eng

  • Cihui 杳無蹤跡 ǎowúzōngjì f.e. disappear without a trace