杳然無蹤

yểu nhiên vô tung

Hán Việt: yểu nhiên vô tung

Tổng quan

Cấu tạo: (yểu) + (nhiên) + (vô) + (tung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無訊息、蹤影。《初刻拍案驚奇》卷四:「四圍一望,不要說不見強盜出沒去處,併那僕馬消息,杳然無蹤,四無人煙。」

Eng

  • Cihui 杳然無蹤 ǎoránwúzōng f.e. left without a trace