杼軸其空
trữ trục kì không
Hán Việt: trữ trục kì không
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原料用盡,無布可織。語本《詩經.小雅.大東》:「小東大東,杼柚其空。」後用以比喻家貧如洗,一無所有。清.百一居士《壺天錄.卷上》:「家貧甚,而伉儷頗相得,屆天中節,杼軸其空,幾不能舉火。」
Eng
- Cihui 杼軸其空 hùzhóuqíkōng f.e. shallow without substance