鬆開板柄

tông khai bản bính

Hán Việt: tông khai bản bính

Tổng quan

cò súng, nút bấm (máy ảnh...), bóp cò nhanh, hành động nhanh; hiểu nhanh, ((thường) + off) gây ra, gây nên

Cấu tạo: (tông) + (khai) + (bản) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cò súng, nút bấm (máy ảnh...), bóp cò nhanh, hành động nhanh; hiểu nhanh, ((thường) + off) gây ra, gây nên