松柏後凋

sōng bǎi hòu diāo tùng bách hậu điêu

Hán Việt: tùng bách hậu điêu · Pinyin: sōng bǎi hòu diāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (bách) + (hậu) + (điêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒冬腊月,方知松柏常青。比喻有志之士在艰险的环境中奋斗到最后。

Eng

  • Cihui 松柏後凋 ōngbǎihòudiāo f.e. Honesty and virtue will last.