松柏後雕

sōng bǎi hòu diāo tùng bách hậu điêu

Hán Việt: tùng bách hậu điêu · Pinyin: sōng bǎi hòu diāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (bách) + (hậu) + (điêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语·子罕》"岁寒然后知松柏之后雕也。"后因以"松柏后雕"比喻志士在艰危的境况中奋斗到最后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语·子罕》"岁寒然后知松柏之后雕也。"后因以"松柏后雕"比喻志士在艰危的境况中奋斗到最后。