松蘿共倚

sōng luó gòng yǐ tùng la cộng ỷ

Hán Việt: tùng la cộng ỷ · Pinyin: sōng luó gòng yǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (la) + (cộng) + (ỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 松蘿常攀附於其他植物上生長,故以松蘿共倚比喻夫妻關係親密和樂。元.王子一《誤入桃源》第二折:「我等本待和他琴瑟相諧,松蘿共倚。爭奈塵緣未斷,驀地思歸。」