板板六十四

bǎn bǎn liù shí sìbản bản lục thập tứ

Hán Việt: bản bản lục thập tứ · Pinyin: bǎn bǎn liù shí sì

Tổng quan

LỤC THẬP TỨ máy móc; cứng nhắc, không linh động (xử lý công việc); không suy tính; không lay chuyển; không nhân nhượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

宋时官铸铜钱,每板六十四文,不得增减。比喻刻板不知变通。板:即“版”,铸钱的模子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時鑄錢的模子,每一版可製六十四文,此為鑄錢的定數,不能私增。後用以比喻人的個性呆板固執,不知變通或不能通融。《通俗編.數目》引《豹隱紀談》:「板板六十四,見豹隱紀談。按:凡鼓鑄錢每一版六十四文,乃定例也。或私增其一,即屬偷鑄。」《通俗常言疏證.貨財.板板六十四引通俗編》:「今人有呆板者,俗每以此語譏之。」也作「版版六十四」。

Cấu tạo: 板 (bản) + 板 (bản) + 六 (lục) + 十 (thập) + 四 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không linh hoạt
  • Tần suất từ không linh hoạt , cứng nhắc; LỤC THẬP TỨ máy móc; cứng nhắc, không linh động (xử lý công việc); không suy tính; không lay chuyển; không nhân nhượng; cứng nhắc, không linh động; không suy tính; không lay chuyển; không nhân nhượng; cứng nhắc, không linh động
  • Biên soạn unaccommodating; rigid; inflexible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時鑄錢的模子,每一版可製六十四文,此為鑄錢的定數,不能私增。後用以比喻人的個性呆板固執,不知變通或不能通融。《通俗編.數目》引《豹隱紀談》:「板板六十四,見豹隱紀談。按:凡鼓鑄錢每一版六十四文,乃定例也。或私增其一,即屬偷鑄。」《通俗常言疏證.貨財.板板六十四引通俗編》:「今人有呆板者,俗每以此語譏之。」也作「版版六十四」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋时官铸铜钱,每板六十四文,不得增减。比喻刻板不知变通。板:即“版”,铸钱的模子。

Eng

  • Cihui 板板六十四 ǎnbǎn liùshísì f.e. unaccommodating; rigid; inflexible
  • Tần suất từ f.e. unaccommodating; rigid; inflexible

Từ liên quan

Gần nghĩa

十四分之一 · 十四神九王 · 十四行诗人 · 十四佛國往生 · 十四入泮 · 十四無記 · 十四種色 · 十四行偈