極大成功

cực đại thành công

Hán Việt: cực đại thành công

Tổng quan

(đánh bài) số tiền góp, (nghĩa bóng) giải xổ số, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh), (đánh bài) vớ hết số tiền góp, vớ bở, thành công lớn

Cấu tạo: (cực) + (đại) + (thành) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đánh bài) số tiền góp, (nghĩa bóng) giải xổ số, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh), (đánh bài) vớ hết số tiền góp, vớ bở, thành công lớn