枇杷門巷

pí pá mén xiàng tì ba môn hạng

Hán Việt: tì ba môn hạng · Pinyin: pí pá mén xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tì) + (ba) + (môn) + (hạng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指妓女居住的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐王建《寄蜀中薛涛校书》诗有"万里桥边女校书,枇杷花里闭门居"句(一说此诗为胡曾所作),后因称妓女所居为"枇杷门巷"。

Eng

  • Cihui 枇杷門巷 ípáménxiàng f.e. brothels; red-light districts