枉口拔舌

wǎng kǒu bá shé uổng khẩu bạt thiệt

Hán Việt: uổng khẩu bạt thiệt · Pinyin: wǎng kǒu bá shé

Tổng quan

Cấu tạo: (uổng) + (khẩu) + (bạt) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枉口,指胡言亂語;拔舌,源自佛教,謂人生前若說假話,搬弄是非,死後將入拔舌地獄受拔舌之苦。故用拔舌來譬喻說假話和搬弄是非。「枉口拔舌」為罵人肆意胡言,造謠生事的話。《金瓶梅》第二五回:「是那個嚼舌根的,沒空生有,枉口拔舌,調唆你來欺負老娘?」也作「提口拔舌」、「枉口嚼舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻肆意胡说。多指造谣生事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肆意胡言,造谣生事。

Eng

  • Cihui 枉口拔舌 ǎngkǒubáshé f.e. engage in harmful talk