枉尺直尋
uổng xích trực tầm
Hán Việt: uổng xích trực tầm · Pinyin: wǎng chǐ zhí xún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枉:弯曲;直:伸直;寻:古量名,八尺。屈折的只有一尺,伸直的却有一寻。比喻在小处委屈一些,以求得较大的好处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.滕文公下》"枉尺而直寻,宜若可为也。"朱熹集注"枉,屈也;直,伸也。八尺曰寻,所屈者小,所伸者大也。"后因以"枉尺直寻"比喻小有所损,而大有所获。
- Tân Hoa Tự Điển 枉弯曲;直伸直;寻古量名,八尺。屈折的只有一尺,伸直的却有一寻。比喻在小处委屈一些,以求得较大的好处。
Eng
- Cihui 枉尺直尋 ǎngchǐzhíxún id. 1. gamble little but gain much 2. compromise on minor points so as to gain the major issue