枉己正人

wǎng jǐ zhèng rén uổng kỉ chánh nhân

Hán Việt: uổng kỉ chánh nhân · Pinyin: wǎng jǐ zhèng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (uổng) + (kỉ) + (chánh) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枉,彎曲。枉己正人指己身行為不正,卻要去糾正別人。語本《孟子.萬章上》:「吾未聞枉己而能正人者也,況辱己以正天下者乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枉:弯曲,不正;正:纠正。自己立脚不正,却要去纠正别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓己身不正,却要去纠正他人。
  • Tân Hoa Tự Điển 枉弯曲,不正;正纠正。自己立脚不正,却要去纠正别人。

Eng

  • Cihui 枉己正人 ǎngjǐzhèngrén n. lawbreaker preaching rectitude