枉擔虛名

wǎng dān xū míng uổng đam hư danh

Hán Việt: uổng đam hư danh · Pinyin: wǎng dān xū míng

Tổng quan

Cấu tạo: (uổng) + (đam) + (hư) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空有虛假的名聲或名分。意謂名實不符。《野叟曝言》第八二回:「現在這兩位姨娘,也是枉擔虛名的。」