枉費

wǎng fèiuổng phí

Hán Việt: uổng phí · Pinyin: wǎng fèi

Tổng quan

uổng phí; vô ích; uổng công. 枉費工夫 uổng phí; uổng công 枉費心機 nhọc lòng vô ích; tính toán uổng công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.空费,白费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

白費、空費。宋.劉過〈念奴嬌.知音者少〉詞:「虛名相誤,十年枉費辛苦。」《儒林外史》第一九回:「像這都是有些想頭的事,也不枉費一番精神。」

Cấu tạo: 枉 (uổng) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vô ích; uổng công
  • Biên soạn v. waste; try in vain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白費、空費。宋.劉過〈念奴嬌.知音者少〉詞:「虛名相誤,十年枉費辛苦。」《儒林外史》第一九回:「像這都是有些想頭的事,也不枉費一番精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.空费,白费。

Eng

  • Cihui to waste (one's breath, one's energy etc); to try in vain
  • Tần suất từ v. waste; try in vain

other

  • Nguồn khác Hao tốn vô ích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白搭 · 白费