枉費脣舌

wǎng fèi chún shé uổng phí thần thiệt

Hán Việt: uổng phí thần thiệt · Pinyin: wǎng fèi chún shé

Tổng quan

Cấu tạo: (uổng) + (phí) + (thần) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白費了許多口舌仍無所收益。《兒女英雄傳》第二六回:「姐姐既這等說,大約今日這親事,妹子在姐姐跟前斷說不進去,我也不必枉費脣舌再求姐姐,磨姐姐,央及姐姐了。」

Eng

  • Cihui 枉費唇舌 ǎngfèi chúnshé v.o. waste one's breath